Luyện Đề Karimen

Đảo an toàn bao gồm cả công trình dạng đảo được đặt trên đường cho người lên xuống tàu điện mặt đất và những người tương tự.

安全地帯には、路面電車に乗り降りする人などのために道路に設けられた島状の施設も含まれる。

Câu này "○ Đúng"

Giải thích

Điều 2 khoản 6 coi cả công trình dạng đảo lẫn phần đường được biển báo giao thông và vạch kẻ đường chỉ rõ là đảo an toàn, cả hai đều là đảo an toàn.

Nguyên văn

六 安全地帯 路面電車に乗降する者若しくは横断している歩行者の安全を図るため道路に設けられた島状の施設又は道路標識及び道路標示により安全地帯であることが示されている道路の部分をいう。

Nguồn: Road Traffic Act — 道路交通法 第二条(定義) · Act No.105 of 1960

Advertisement

Hướng dẫn giải thích bối cảnh của câu hỏi này

Thuật ngữ liên quan

Câu hỏi liên quan

Thử sức xem sao? Hãy làm một bài thi thử 50 câu.

Bắt đầu bài thi 50 câu