Luyện Đề Karimen

Bằng lái loại 1 được chia thành tổng cộng mười loại.

第一種免許は全部で10種類に分けられている。

Câu này "○ Đúng"

Giải thích

Theo khoản 3 Điều 84, có mười loại: bằng ô tô cỡ lớn, ô tô cỡ trung, ô tô bán cỡ trung, ô tô thông thường, ô tô đặc chủng cỡ lớn, xe mô tô hai bánh cỡ lớn, xe mô tô hai bánh thông thường, ô tô đặc chủng cỡ nhỏ, xe gắn máy và bằng kéo xe.

Nguyên văn

3第一種免許を分けて、大型自動車免許(以下「大型免許」という。)、中型自動車免許(以下「中型免許」という。)、準中型自動車免許(以下「準中型免許」という。)、普通自動車免許(以下「普通免許」という。)、大型特殊自動車免許(以下「大型特殊免許」という。)、大型自動二輪車免許(以下「大型二輪免許」という。)、普通自動二輪車免許(以下「普通二輪免許」という。)、小型特殊自動車免許(以下「小型特殊免許」という。)、原動機付自転車免許(以下「原付免許」という。)及び牽引免許の十種類とする。

Nguồn: Road Traffic Act — 道路交通法 第八十四条(運転免許) · Act No.105 of 1960

Advertisement

Hướng dẫn giải thích bối cảnh của câu hỏi này

Câu hỏi liên quan

Thử sức xem sao? Hãy làm một bài thi thử 50 câu.

Bắt đầu bài thi 50 câu