“Thời gian giữ bằng lái nước ngoài” được cộng dồn đối với bằng lái nước ngoài là phần thời gian mà người đó lưu trú tại nước hoặc vùng lãnh thổ đó, trong khoảng thời gian giữ bằng lái ấy.
外国の免許について通算する「外国免許期間」とは、その免許を受けていた期間のうち、その外国等に滞在していた期間のことをいう。
Câu này "○ Đúng"
Giải thích
Điểm 3 khoản 1 định nghĩa “thời gian giữ bằng lái nước ngoài” là phần thời gian lưu trú tại nước hoặc vùng lãnh thổ đó, tính trong khoảng thời gian giữ bằng lái do cơ quan hành chính v.v. của nước hoặc vùng lãnh thổ đó cấp.
Nguyên văn
当該外国等の行政庁等の運転免許を受けていた期間のうち当該外国等に滞在していた期間(以下この条において「外国免許期間」という。)が通算して三年以上であり
Nguồn: Order for Enforcement of the Road Traffic Act — 道路交通法施行令 第二十六条の三の三(運転者以外の者を乗車させて大型自動二輪車等を運転することができる者) · Cabinet Order No.270 of 1960
Advertisement
Hướng dẫn giải thích bối cảnh của câu hỏi này
Câu hỏi liên quan
Thử sức xem sao? Hãy làm một bài thi thử 50 câu.
Bắt đầu bài thi 50 câu