Nhóm “xe buýt tuyến cố định v.v.” chỉ gồm xe buýt công cộng chạy định kỳ theo tuyến đã định, không gồm xe buýt đưa đón học sinh, trẻ mẫu giáo.
「路線バス等」に含まれるのは決まった路線を定期運行する乗合バスだけで、通学・通園バスは含まれない。
Câu này "× Sai"
Giải thích
Điều 10 của Nghị định thi hành xếp cả xe buýt đưa đón học sinh, trẻ mẫu giáo vào nhóm “xe buýt tuyến cố định v.v.”, bên cạnh xe buýt công cộng chạy định kỳ theo tuyến. Nói rằng không gồm là sai.
Nguyên văn
(路線バス等の範囲)第十条法第二十条の二第一項の政令で定める自動車は、道路運送法(昭和二十六年法律第百八十三号)第九条第一項に規定する一般乗合旅客自動車運送事業者による同法第五条第一項第三号に規定する路線定期運行の用に供する自動車、法第七十一条第二号の三に規定する通学通園バスその他人又は貨物を輸送する事業の用に供する自動車で当該道路におけるその通行の円滑を図ることが特に必要であると認めて公安委員会が指定したものとする。
Nguồn: Order for Enforcement of the Road Traffic Act — 道路交通法施行令 第十条(路線バス等の範囲) · Cabinet Order No.270 of 1960
Advertisement
Hướng dẫn giải thích bối cảnh của câu hỏi này
Câu hỏi liên quan
Thử sức xem sao? Hãy làm một bài thi thử 50 câu.
Bắt đầu bài thi 50 câu