
Ở nơi có biển báo này, tôi đã băng qua đường theo dải lối qua đường này mà không xuống khỏi xe đạp.
この標識のあるところで、自転車に乗ったままこの横断帯を通って横断した。
Câu này "○ Đúng"
Giải thích
Đúng. Lối qua đường cho xe đạp là nơi được lập ra để xe đạp băng qua đường, nên có thể đi qua mà vẫn ngồi trên xe. Khi ở gần giao lộ có dải này thì đi qua đây.
Về biển báo này
- Tên
- Lối qua đường cho xe đạp自転車横断帯
- Ý nghĩa
- Cho biết đây là lối qua đường dành cho xe đạp.
Nguyên văn
交通法第二条第一項第四号の二に規定する自転車横断帯であること。
Nguồn: Order on Road Signs, Road Lines and Road Markings — 道路標識、区画線及び道路標示に関する命令 別表第一(第二条関係) 自転車横断帯(四〇七の二) · Prime Minister's Office / Ministry of Construction Order No.3 of 1960
Advertisement
Hướng dẫn giải thích bối cảnh của câu hỏi này
Câu hỏi liên quan
Thử sức xem sao? Hãy làm một bài thi thử 50 câu.
Bắt đầu bài thi 50 câu