Luyện Đề Karimen
Hình tam giác đỏ chúc mũi xuống, sát mép có một đường viền trắng mảnh, ở giữa có chữ 止まれ (tomare) màu trắng.

Nghĩa vụ dừng hẳn theo biển báo này phát sinh khi biển được chỉ định tại giao lộ không có điều tiết giao thông hoặc ngay trước giao lộ đó.

この標識による一時停止の義務は、交通整理が行われていない交差点やその手前の直近で指定されたときに生じる。

Câu này "○ Đúng"

Giải thích

Biển này được chỉ định tại giao lộ không có điều tiết giao thông, chứ không phải tại giao lộ đã có điều tiết giao thông bằng đèn tín hiệu v.v.

Về biển báo này

Tên
Dừng hẳn一時停止
Ý nghĩa
Phương tiện và tàu điện mặt đất phải dừng hẳn — dùng tại các nút giao không có đèn tín hiệu điều khiển.

Nguyên văn

車両等は、交通整理が行なわれていない交差点又はその手前の直近において、道路標識等により一時停止すべきことが指定されているときは、道路標識等による停止線の直前(道路標識等による停止線が設けられていない場合にあつては、交差点の直前)で一時停止しなければならない。

Nguồn: Road Traffic Act — 道路交通法 第四十三条(指定場所における一時停止) · Act No.105 of 1960

Advertisement

Hướng dẫn giải thích bối cảnh của câu hỏi này

Thuật ngữ liên quan

Câu hỏi liên quan

Thử sức xem sao? Hãy làm một bài thi thử 50 câu.

Bắt đầu bài thi 50 câu