
Tôi đã đi trên con đường này bằng xe có chiều rộng không vượt quá chiều rộng ghi trên biển báo này.
この標識に示された幅を超えない車で、この道路を通行した。
Câu này "○ Đúng"
Giải thích
Đúng. Cái không đi qua được là phương tiện vượt quá chiều rộng được ghi trên biển, còn từ mức đó trở xuống thì đi qua được. Chiều rộng bao gồm cả chiều rộng của hàng hóa đang chở trên xe.
Về biển báo này
- Tên
- Hạn chế chiều rộng最大幅
- Ý nghĩa
- Cấm các phương tiện rộng hơn chiều rộng được ghi trên biển đi qua.
Nguyên văn
車両制限令第五条又は第六条の規定により定まる車両の幅(積載した貨物の幅を含む。以下この項において「最大幅」という。)をこえる幅の車両の通行が禁止されていることを示すこと。
Nguồn: Order on Road Signs, Road Lines and Road Markings — 道路標識、区画線及び道路標示に関する命令 別表第一(第二条関係) 最大幅(三二二) · Prime Minister's Office / Ministry of Construction Order No.3 of 1960
Advertisement
Hướng dẫn giải thích bối cảnh của câu hỏi này
Thuật ngữ liên quan
Câu hỏi liên quan
Thử sức xem sao? Hãy làm một bài thi thử 50 câu.
Bắt đầu bài thi 50 câu




