
Biển báo này đã chỉ định làn xe dành cho việc rẽ phải, nhưng tôi đã rẽ phải từ làn xe đi thẳng.
この標識で右折の通行帯が指定されていたが、直進の通行帯から右折した。
Câu này "× Sai"
Giải thích
Sai. Phải đi theo đúng sự phân chia làn đã được chỉ định. Hãy chuyển sang làn xe rẽ phải từ trước khi đến giao lộ.
Về biển báo này
- Tên
- Phân làn theo hướng đi進行方向別通行区分
- Ý nghĩa
- Chỉ định làn đường theo hướng mà mỗi làn sẽ đi tại nút giao.
Nguyên văn
交通法第三十五条第一項の道路標識により、車両通行帯の設けられた道路において、車両(特定小型原動機付自転車、軽車両及び右折につき一般原動機付自転車が交通法第三十四条第五項本文の規定によることとされる交差点において左折又は右折をする一般原動機付自転車を除く。以下この項において同じ。)が交差点で進行する方向に関する通行の区分を指定すること。
Nguồn: Order on Road Signs, Road Lines and Road Markings — 道路標識、区画線及び道路標示に関する命令 別表第一(第二条関係) 進行方向別通行区分(三二七の七―A~D) · Prime Minister's Office / Ministry of Construction Order No.3 of 1960
Advertisement
Hướng dẫn giải thích bối cảnh của câu hỏi này
Câu hỏi liên quan
Thử sức xem sao? Hãy làm một bài thi thử 50 câu.
Bắt đầu bài thi 50 câu




