
Tôi đã đi bộ xuyên qua nơi có biển báo này.
この標識のあるところを、歩いて通り抜けた。
Câu này "× Sai"
Giải thích
Sai. Việc đi lại của người đi bộ v.v. bị cấm. Vì biển được đặt ở những nơi như đoạn đường đang thi công không có vỉa hè, nên hãy vòng sang vỉa hè ở phía bên kia đường.
Về biển báo này
- Tên
- Cấm người đi bộ đi qua歩行者等通行止め
- Ý nghĩa
- Cấm người đi bộ đi qua con đường này.
Nguyên văn
交通法第八条第一項の道路標識により、歩行者等の通行を禁止すること。
Nguồn: Order on Road Signs, Road Lines and Road Markings — 道路標識、区画線及び道路標示に関する命令 別表第一(第二条関係) 歩行者等通行止め(三三一) · Prime Minister's Office / Ministry of Construction Order No.3 of 1960
Advertisement
Hướng dẫn giải thích bối cảnh của câu hỏi này
Câu hỏi liên quan
Thử sức xem sao? Hãy làm một bài thi thử 50 câu.
Bắt đầu bài thi 50 câu




