
Tại nơi có biển báo này, tôi đã dừng xe chỉ vài phút để mua đồ ở cửa hàng tiện lợi.
この標識のある場所で、コンビニで買い物をするため数分だけ車を止めた。
Câu này "× Sai"
Giải thích
Sai. Ở nơi cấm dừng xe và đỗ xe, ngoài trường hợp theo quy định của pháp luật hoặc theo mệnh lệnh của cảnh sát và trường hợp dừng hẳn để phòng ngừa nguy hiểm, thì không được dừng xe mà cũng không được đỗ xe. Việc dừng lại để mua đồ là không được phép.
Về biển báo này
- Tên
- Cấm dừng xe và đỗ xe駐停車禁止
- Ý nghĩa
- Cấm cả đỗ xe lẫn dừng xe. Ngay cả việc dừng trong chốc lát để cho người lên xuống cũng không được.
Nguyên văn
車両は、道路標識等により停車及び駐車が禁止されている道路の部分及び次に掲げるその他の道路の部分においては、法令の規定若しくは警察官の命令により、又は危険を防止するため一時停止する場合のほか、停車し、又は駐車してはならない。
Nguồn: Road Traffic Act — 道路交通法 第四十四条(停車及び駐車を禁止する場所) · Act No.105 of 1960
Advertisement
Hướng dẫn giải thích bối cảnh của câu hỏi này
Thuật ngữ liên quan
Câu hỏi liên quan
Thử sức xem sao? Hãy làm một bài thi thử 50 câu.
Bắt đầu bài thi 50 câu