
Cái mà biển báo này cấm là việc phương tiện băng ngang qua đường.
この標識が禁止しているのは、車両による道路の横断である。
Câu này "× Sai"
Giải thích
Sai. Cái mà biển “Cấm người đi bộ băng qua đường” (歩行者等横断禁止) cấm là việc người đi bộ v.v. băng qua đường; đây không phải là biển cấm phương tiện băng ngang qua đường. Người đi bộ thì dùng lối qua đường cho người đi bộ hoặc cầu vượt dành cho người đi bộ ở gần đó.
Về biển báo này
- Tên
- Cấm người đi bộ băng qua đường歩行者等横断禁止
- Ý nghĩa
- Cấm người đi bộ băng qua đường.
Nguyên văn
交通法第十三条第二項の道路標識により、歩行者等の横断を禁止すること。
Nguồn: Order on Road Signs, Road Lines and Road Markings — 道路標識、区画線及び道路標示に関する命令 別表第一(第二条関係) 歩行者等横断禁止(三三二) · Prime Minister's Office / Ministry of Construction Order No.3 of 1960
Advertisement
Hướng dẫn giải thích bối cảnh của câu hỏi này
Thuật ngữ liên quan
Câu hỏi liên quan
Thử sức xem sao? Hãy làm một bài thi thử 50 câu.
Bắt đầu bài thi 50 câu




