
Ở nơi có biển báo này, cũng không được đi theo hướng mà mũi tên chỉ.
この標識のあるところでは、矢印が示す方向へも通行してはならない。
Câu này "× Sai"
Giải thích
Sai. Điều mà biển “Đường một chiều” (一方通行) cấm là việc đi theo hướng ngược với mũi tên; còn theo hướng mũi tên chỉ thì vẫn đi được. Ở đầu vào phía đối diện người ta đặt biển “Cấm phương tiện đi vào” (車両進入禁止).
Về biển báo này
- Tên
- Đường một chiều一方通行
- Ý nghĩa
- Cấm phương tiện đi ngược hướng mũi tên. Chỉ được đi theo hướng mà mũi tên chỉ.
Nguyên văn
道路法第四十六条第一項の規定に基づき、又は交通法第八条第一項の道路標識により、標示板の矢印が示す方向の反対方向にする車両の通行を禁止すること。
Nguồn: Order on Road Signs, Road Lines and Road Markings — 道路標識、区画線及び道路標示に関する命令 別表第一(第二条関係) 一方通行(三二六―A・B) · Prime Minister's Office / Ministry of Construction Order No.3 of 1960
Advertisement
Hướng dẫn giải thích bối cảnh của câu hỏi này
Thuật ngữ liên quan
Câu hỏi liên quan
Thử sức xem sao? Hãy làm một bài thi thử 50 câu.
Bắt đầu bài thi 50 câu




