
Tôi đã ngồi nguyên trên xe trượt điện (xe gắn máy cỡ nhỏ đặc định) và đi chậm vào con đường có biển báo này.
この標識のある道路に、電動キックボード(特定小型原動機付自転車)に乗ったまま徐行して進入した。
Câu này "× Sai"
Giải thích
Sai. Biển báo này cấm chính bản thân việc đi lại của xe gắn máy cỡ nhỏ đặc định và xe đạp. Đi chậm cũng không đi qua được.
Về biển báo này
- Tên
- Cấm xe đạp và xe gắn máy cỡ nhỏ特定小型原動機付自転車・自転車通行止め
- Ý nghĩa
- Cấm xe gắn máy cỡ nhỏ được chỉ định và xe đạp đi qua.
Nguyên văn
交通法第八条第一項の道路標識により、特定小型原動機付自転車(交通法第十七条第三項に規定する特定小型原動機付自転車をいう。以下同じ。)及び自転車の通行を禁止すること。
Nguồn: Order on Road Signs, Road Lines and Road Markings — 道路標識、区画線及び道路標示に関する命令 別表第一(第二条関係) 特定小型原動機付自転車・自転車通行止め(三〇九) · Prime Minister's Office / Ministry of Construction Order No.3 of 1960
Advertisement
Hướng dẫn giải thích bối cảnh của câu hỏi này
Thuật ngữ liên quan
Câu hỏi liên quan
Thử sức xem sao? Hãy làm một bài thi thử 50 câu.
Bắt đầu bài thi 50 câu




