
Tôi đã lái xe bồn chở dầu hỏa đi chậm vào hầm đường bộ có biển báo này.
灯油を積んだタンクローリーで、この標識のあるトンネルに徐行しながら進入した。
Câu này "× Sai"
Giải thích
Sai. Phương tiện chở hàng nguy hiểm bị cấm chính bản thân việc đi qua. Đi chậm cũng không đi qua được, nên hãy đi theo đường vòng đã được chỉ định.
Về biển báo này
- Tên
- Cấm phương tiện chở hàng nguy hiểm危険物積載車両通行止め
- Ý nghĩa
- Cấm các phương tiện chở hàng nguy hiểm đi qua.
Nguyên văn
道路法第四十六条第三項の規定に基づき、道路法施行令(昭和二十七年政令第四百七十九号)第十九条の十三第一項各号に掲げる危険物で道路法施行規則(昭和二十七年建設省令第二十五号)第四条の十の規定により公示されたものを積載する車両の通行を禁止すること。
Nguồn: Order on Road Signs, Road Lines and Road Markings — 道路標識、区画線及び道路標示に関する命令 別表第一(第二条関係) 危険物積載車両通行止め(三一九) · Prime Minister's Office / Ministry of Construction Order No.3 of 1960
Advertisement
Hướng dẫn giải thích bối cảnh của câu hỏi này
Thuật ngữ liên quan
Câu hỏi liên quan
Thử sức xem sao? Hãy làm một bài thi thử 50 câu.
Bắt đầu bài thi 50 câu




