
Thứ mà biển báo này hạn chế chỉ là trọng lượng của hàng hóa đang chở trên xe.
この標識が制限しているのは、積んでいる荷物の重さだけである。
Câu này "× Sai"
Giải thích
Thứ bị hạn chế là tổng trọng lượng xe. Trọng lượng của bản thân chiếc xe cũng như trọng lượng của người và hàng hóa đều được tính gộp lại để xét.
Về biển báo này
- Tên
- Hạn chế trọng lượng重量制限
- Ý nghĩa
- Cấm các phương tiện nặng hơn trọng lượng được ghi trên biển đi qua.
Nguyên văn
道路法第四十六条第一項若しくは第四十七条第三項若しくは車両制限令第七条第一項若しくは第二項の規定に基づき、又は交通法第八条第一項の道路標識により、標示板に表示される重量を超える総重量の車両の通行を禁止すること。
Nguồn: Order on Road Signs, Road Lines and Road Markings — 道路標識、区画線及び道路標示に関する命令 別表第一(第二条関係) 重量制限(三二〇) · Prime Minister's Office / Ministry of Construction Order No.3 of 1960
Advertisement
Hướng dẫn giải thích bối cảnh của câu hỏi này
Thuật ngữ liên quan
Câu hỏi liên quan
Thử sức xem sao? Hãy làm một bài thi thử 50 câu.
Bắt đầu bài thi 50 câu