
Ô tô được biển báo này cho phép lưu thông bên trong phần đường dành cho tàu điện mặt đất thì có cản trở việc lưu thông của tàu điện mặt đất cũng không sao.
この標識で軌道敷内の通行が認められた自動車は、路面電車の通行を妨げてもかまわない。
Câu này "× Sai"
Giải thích
Dù được phép lưu thông thì cũng không được cản trở việc lưu thông của tàu điện mặt đất. Khi tàu điện đến gần thì phải nhanh chóng ra khỏi phần đường dành cho tàu điện mặt đất.
Về biển báo này
- Tên
- Được phép đi trên phần đường dành cho tàu điện mặt đất軌道敷内通行可
- Ý nghĩa
- Cho phép xe cơ giới đi trên phần đường dành cho tàu điện mặt đất.
Nguyên văn
軌道敷内を通行する車両は、後方から路面電車が接近してきたときは、当該路面電車の正常な運行に支障を及ぼさないように、すみやかに軌道敷外に出るか、又は当該路面電車から必要な距離を保つようにしなければならない。
Nguồn: Road Traffic Act — 道路交通法 第二十一条(軌道敷内の通行) · Act No.105 of 1960
Advertisement
Hướng dẫn giải thích bối cảnh của câu hỏi này
Câu hỏi liên quan
Thử sức xem sao? Hãy làm một bài thi thử 50 câu.
Bắt đầu bài thi 50 câu
