Vượt xe là khi đuổi kịp xe phía trước thì thay đổi hướng đi của mình, đi qua bên cạnh xe đó rồi tiến lên phía trước nó.
追越しとは、前の車に追いついたときに進路を変えてその横を通り過ぎ、前に出ることをいう。
Câu này "○ Đúng"
Giải thích
Đúng như định nghĩa tại Điều 2 khoản 21. Nếu tiến lên phía trước mà không thay đổi hướng đi thì không phải là vượt xe.
Nguyên văn
二十一 追越し 車両が他の車両等に追い付いた場合において、その進路を変えてその追い付いた車両等の側方を通過し、かつ、当該車両等の前方に出ることをいう。
Nguồn: Road Traffic Act — 道路交通法 第二条(定義) · Act No.105 of 1960
Advertisement
Hướng dẫn giải thích bối cảnh của câu hỏi này
Thuật ngữ liên quan
Câu hỏi liên quan
Thử sức xem sao? Hãy làm một bài thi thử 50 câu.
Bắt đầu bài thi 50 câu