
Tôi đã đi trên con đường này bằng xe có chiều cao vượt quá chiều cao ghi trên biển báo này.
この標識に示された高さを超える車で、この道路を通行した。
Câu này "× Sai"
Giải thích
Sai. Phương tiện vượt quá chiều cao được ghi trên biển thì không được đi qua. Chiều cao bao gồm cả chiều cao của hàng hóa đang chở trên xe, và nếu vượt quá thì sẽ đâm vào hầm đường bộ hoặc cầu vượt phía trên.
Về biển báo này
- Tên
- Hạn chế chiều cao高さ制限
- Ý nghĩa
- Cấm các phương tiện cao hơn chiều cao được ghi trên biển đi qua.
Nguyên văn
道路法第四十六条第一項若しくは第四十七条第三項の規定に基づき、又は交通法第八条第一項の道路標識により、標示板に表示される高さをこえる高さ(積載した貨物の高さを含む。)の車両の通行を禁止すること。
Nguồn: Order on Road Signs, Road Lines and Road Markings — 道路標識、区画線及び道路標示に関する命令 別表第一(第二条関係) 高さ制限(三二一) · Prime Minister's Office / Ministry of Construction Order No.3 of 1960
Advertisement
Hướng dẫn giải thích bối cảnh của câu hỏi này
Thuật ngữ liên quan
Câu hỏi liên quan
Thử sức xem sao? Hãy làm một bài thi thử 50 câu.
Bắt đầu bài thi 50 câu




