
Trên đường có biển báo này, tôi đã lấn từ vạch tim đường sang phần bên phải của đường để vượt xe phía trước.
この標識のある道路で、前の車を追い越すため、中央線から右側部分にはみ出して通行した。
Câu này "× Sai"
Giải thích
Sai. Ở nơi có biển báo này, không được lấn sang phần bên phải của đường để vượt xe. Chỉ có thể vượt xe khi việc vượt đó thực hiện được mà không lấn sang.
Về biển báo này
- Tên
- Cấm lấn sang phần đường bên phải để vượt xe追越しのための右側部分はみ出し通行禁止
- Ý nghĩa
- Không được lấn sang nửa đường bên phải để vượt xe. Việc vượt xe mà vẫn ở trong nửa đường của mình thì biển này không cấm.
Nguyên văn
交通法第十七条第五項第四号の道路標識により、車両が追越しのため右側部分にはみ出して通行することを禁止すること。
Nguồn: Order on Road Signs, Road Lines and Road Markings — 道路標識、区画線及び道路標示に関する命令 別表第一(第二条関係) 追越しのための右側部分はみ出し通行禁止(三一四) · Prime Minister's Office / Ministry of Construction Order No.3 of 1960
Advertisement
Hướng dẫn giải thích bối cảnh của câu hỏi này
Thuật ngữ liên quan
Câu hỏi liên quan
Thử sức xem sao? Hãy làm một bài thi thử 50 câu.
Bắt đầu bài thi 50 câu




