
Tôi đã đi trên con đường này bằng xe thuộc loại được vẽ trên bảng báo hiệu (標示板) của biển báo này.
この標識の標示板に描かれた種類の車で、この道路を通行した。
Câu này "× Sai"
Giải thích
Sai. Phương tiện thuộc loại được vẽ trên bảng báo hiệu bị cấm đi qua. Chỉ những loại phương tiện không được vẽ trên biển mới đi qua được, nên hãy luôn kiểm tra hình vẽ.
Về biển báo này
- Tên
- Cấm các loại phương tiện ghi trên biển (kết hợp)車両(組合せ)通行止め
- Ý nghĩa
- Cấm đi qua đối với tất cả các loại phương tiện được vẽ trên mặt biển.
Nguyên văn
道路法第四十六条第一項の規定に基づき、又は交通法第八条第一項の道路標識により、標示板の記号によつて表示される車両の通行を禁止すること。
Nguồn: Order on Road Signs, Road Lines and Road Markings — 道路標識、区画線及び道路標示に関する命令 別表第一(第二条関係) 車両(組合せ)通行止め(三一〇) · Prime Minister's Office / Ministry of Construction Order No.3 of 1960
Advertisement
Hướng dẫn giải thích bối cảnh của câu hỏi này
Thuật ngữ liên quan
Câu hỏi liên quan
Thử sức xem sao? Hãy làm một bài thi thử 50 câu.
Bắt đầu bài thi 50 câu




