
Tôi đã lái ô tô tải cỡ lớn đi chậm vào con đường có biển báo này.
この標識のある道路に、大型貨物自動車で徐行しながら進入した。
Câu này "× Sai"
Giải thích
Sai. Ô tô tải cỡ lớn v.v. bị cấm chính bản thân việc đi qua. Đi chậm cũng không đi qua được, nên hãy đi con đường khác.
Về biển báo này
- Tên
- Cấm xe tải hạng nặng大型貨物自動車等通行止め
- Ý nghĩa
- Cấm xe tải cỡ lớn, xe tải cỡ trung được chỉ định và xe chuyên dùng cỡ lớn đi qua.
Nguyên văn
交通法第八条第一項の道路標識により、専ら人を運搬する構造の大型自動車(以下「大型乗用自動車」という。)以外の大型自動車、車両総重量が八千キログラム以上、最大積載量が五千キログラム以上又は乗車定員が十一人以上の中型自動車(以下「特定中型自動車」という。)で専ら人を運搬する構造のもの(以下「特定中型乗用自動車」という。)以外のもの及び大型特殊自動車(以下この項において「大型貨物自動車等」という。)の通行を禁止すること。
Nguồn: Order on Road Signs, Road Lines and Road Markings — 道路標識、区画線及び道路標示に関する命令 別表第一(第二条関係) 大型貨物自動車等通行止め(三〇五) · Prime Minister's Office / Ministry of Construction Order No.3 of 1960
Advertisement
Hướng dẫn giải thích bối cảnh của câu hỏi này
Thuật ngữ liên quan
Câu hỏi liên quan
Thử sức xem sao? Hãy làm một bài thi thử 50 câu.
Bắt đầu bài thi 50 câu




